Câu tiếng Anh có từ “disappearance”
175 câu thật có từ disappearance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disappearance nghĩa là sự biến mất. disappearance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of leaving secretly or without explanation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disappearance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"I know what the newspapers have said about the disappearance of Lenormand and Gourel.
Từ trong câu: disappearance, know, newspaper
Maurice Leblanc, 813. Nguồn: Project Gutenberg #34758. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, she has always believed, since she knew of Mr. Thornton's disappearance, that he was dead."
Từ trong câu: disappearance, besides, always, believe, since, know, mr, dead
Robert Machray, The Mystery of Lincoln's Inn. Nguồn: Project Gutenberg #40464. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Droughts among other factors have played into the disappearance of this river.
Từ trong câu: drought, disappearance, among, factor, play, river
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Arizona Uplands & Plains of Sonora», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415479 (bản sửa đổi 4357477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There have not been any politically motivated disappearances and the constitution prohibits torture.
Từ trong câu: prohibit, politically, torture, disappearance, motivate, constitution
«Comparative law and justice/Austria», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107822 (bản sửa đổi 2476729). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In Sanskrit it has been kept entire, in Balto-Slavonic the only loss has been the disappearance of the original genitive and its replacement by the ablative.
Từ trong câu: replacement, keep, entire, loss, disappearance, original
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disappearance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mysterious disappearance | 663 lần |
| sudden disappearance | 519 lần |
| unaccountable disappearance | 64 lần |
| gradual disappearance | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disappearance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disappearance trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ disappearance hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disappearance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disappearance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disappearance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disappearance: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.