Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disappearance”

175 câu thật có từ disappearance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disappearance nghĩa là sự biến mất. disappearance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of leaving secretly or without explanation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disappearance

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • That also would explain the disappearance of the suit-cases.

    Từ trong câu: disappearance, explain, suit, case

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A pedestrian would be seen abstractedly passing along Mixen Lane; and then, in a moment, he would vanish, causing the gazer to blink like Ashton at the disappearance of Ravenswood.

    Từ trong câu: blink, vanish, disappearance, pedestrian, see, pass, lane, moment

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But of his coming there was an explanation, whereas his disappearance would be inexplicable....

    Từ trong câu: explanation, whereas, inexplicable, disappearance, come

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did you notice anything, while you were at Venice, that would account for her husband’s extraordinary disappearance?

    Từ trong câu: did, anything, account, disappearance, extraordinary, notice

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Claquesous had nowhere left any trace of his disappearance; he would seem to have amalgamated himself with the invisible.

    Từ trong câu: nowhere, leave, trace, disappearance, seem, himself, invisible

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I do not hesitate to say that the disappearance of Professor Summerlee and myself would have left an appreciable gap in modern zoological history.

    Từ trong câu: gap, history, hesitate, disappearance, professor, myself, leave, modern

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disappearance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mysterious disappearance663 lần
sudden disappearance519 lần
unaccountable disappearance64 lần
gradual disappearance57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disappearance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disappearance trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ disappearance hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disappearance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disappearance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disappearance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disappearance: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.