E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dip”

204 câu thật có từ dip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dip nghĩa là nhúng. dip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: immerse briefly into a liquid so as to wet, coat, or saturate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dip

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • We would work hard all day and make eight or ten dozen dips.

    Từ trong câu: dip, work, hard, day, make, eight, ten, dozen

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would not dip his hand in the same mutton dish with them.

    Từ trong câu: dip, mutton, hand, dish

    Gertrude Lowthian Bell, Syria, the Desert & the Sown. Nguồn: Project Gutenberg #63731. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The seed would then be dipped off with a ladle.

    Từ trong câu: dip, seed, off

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One man would have a very long handled dipper with which he would dip water from a dug well.

    Từ trong câu: dip, man, long, handle, water, dig, well

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, the more important person would usually dip first.

    Từ trong câu: dip, however, important, person, usually, first

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180226 (bản sửa đổi 3120827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Stephen had been awaiting his father’s return for there had been mutton hash that day and he knew that his father would make him dip his bread in the gravy.

    Từ trong câu: dip, gravy, mutton, await, return, day, know, father

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Apparently the jibstays also could be slacked off so that the lateen yards would not have to be dipped under them.

    Từ trong câu: slack, apparently, off, yard, dip

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Half-a-dozen gas-lamps out of the street wouldn't have lighted the entry too well, so you may suppose that it was pretty dark with Scrooge's dip.

    Từ trong câu: entry, suppose, light, well, street, dip, pretty, half

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tallow dip237 lần
oars dip126 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dip trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ dip hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dip: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.