Câu tiếng Anh có từ “dip”
193 câu thật có từ dip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dip nghĩa là nhúng. dip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: immerse briefly into a liquid so as to wet, coat, or saturate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dip
Dipping lasts longer but has a patchy surface that some do not think looks nice.
Từ trong câu: dip, patchy, last, long, surface, think, look, nice
«Zinc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=955 (bản sửa đổi 10937463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The electrode will become contaminated, however, if accidentally dipped into the weld pool.
Từ trong câu: dip, contaminate, electrode, become, however, accidentally, pool
«Welding/Overview of Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250958 (bản sửa đổi 2654036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A colloquial term for it is skinny dipping.
Từ trong câu: dip, colloquial, term
«Nude swimming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268202 (bản sửa đổi 10910935). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The dipping zone of seismic activity that they helped discover was named in their honor.
Từ trong câu: seismic, dip, zone, activity, help, discover, name, honor
«Wadati–Benioff zone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=678137 (bản sửa đổi 9768112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Gun-cotton itself is dipped in a mixture of three parts of sulphuric to one of nitric acid.
Từ trong câu: acid, dip, mixture, sulphuric, gun, cotton, itself, part
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There, with a flash of white teeth and a dip of the heavy plume, she disappeared.
Ở đó, với hàm răng trắng lóe lên và mái tóc dày buông xuống, cô ấy biến mất.
Từ trong câu: plume, flash, white, tooth, dip, heavy, disappear
O. Henry, Options. Nguồn: Project Gutenberg #1583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because the topography is drawn from these points, awkward dips can occur if there are not enough points.
Từ trong câu: topography, because, draw, point, awkward, dip, occur, enough
«Revit User's Manual/Site Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97037 (bản sửa đổi 1872218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- tallow dip237 lần
- oars dip126 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dip trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ dip hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dip: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.