Câu tiếng Anh có từ “dip”
214 câu thật có từ dip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dip nghĩa là nhúng. dip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: immerse briefly into a liquid so as to wet, coat, or saturate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dip
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The nib of the pen must be dipped into an ink bottle as you write.
Từ trong câu: dip, pen, ink, bottle, write
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Lettering & Poster Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102466 (bản sửa đổi 4651156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I must dip my hand again and again in the basin of blood and water, and wipe away the trickling gore.
Từ trong câu: dip, hand, again, basin, blood, water, wipe, away
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The painter has to dip the paintbrush on the paint that is heated multiple times.
Từ trong câu: paintbrush, painter, dip, paint, heat, multiple, time
«Digital Media Concepts/Batik», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245549 (bản sửa đổi 2010034). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Apparently the jibstays also could be slacked off so that the lateen yards would not have to be dipped under them.
Từ trong câu: slack, apparently, off, yard, dip
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As long as there is ink in the cartridge, you do not have to stop and dip the pen in a bottle.
Từ trong câu: cartridge, long, ink, stop, dip, pen, bottle
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Lettering & Poster Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102466 (bản sửa đổi 4651156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These torpid people must have a secret well of satisfaction from which they dip refreshing draughts in thirsty moments.
Từ trong câu: thirsty, people, secret, well, satisfaction, dip, refresh, draft
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before this time a clumsy form of match was imported from France, which had to be dipped into a bottle of sulphuric acid before it was lighted.
Từ trong câu: sulphuric, time, clumsy, form, match, import, dip, bottle
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tallow dip | 237 lần |
| oars dip | 126 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dip trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ dip hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dip: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.