Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “destination”

275 câu thật có từ destination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: destination nghĩa là điểm đến. destination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the place designated as the end (as of a race or journey). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ destination

Danh sách câu dẫn chứng (275 câu)

  • Commuters can choose to extend a trip mid-journey, and pay the difference as they exit their destination station.

    Từ trong câu: commuter, choose, extend, trip, mid, journey, pay, difference

    «Mass Rapid Transit (Singapore)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40474 (bản sửa đổi 10937016). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The sender host writes into the packet itself the whole path which must follow to arrive at the destination.

    Từ trong câu: sender, host, write, packet, itself, whole, path, follow

    «Routing protocols and architectures/Forwarding and routing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370925 (bản sửa đổi 4667125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As he was still slightly bewildered, I glanced up to the tram-car itself to ascertain, if possible, its destination.

    Từ trong câu: tram, still, slightly, bewilder, glance, up, car, itself

    J. Irwin Brown, An Irishman's Difficulties with the Dutch Language. Nguồn: Project Gutenberg #43349. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those densely wooded shores afforded no hospitable refuge to these hardy men, and their destination or return was a question of great uncertainty.

    Từ trong câu: densely, hospitable, uncertainty, wooded, wood, shore, afford, refuge

    Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Remaining in the order of genesis, it is in a state of merely inchoate, undeveloped, inexplicable existence, and therefore incapable of attaining its destination.

    Từ trong câu: inchoate, remain, order, state, merely, inexplicable, existence, therefore

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng destination

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tourist destination184 lần
ultimate destination155 lần
final destination219 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ destination

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ destination trong kho câu?
Kho câu có 275 câu có từ destination hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ destination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ destination gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ destination?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ destination: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.