Câu tiếng Anh có từ “destination”
275 câu thật có từ destination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: destination nghĩa là điểm đến. destination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the place designated as the end (as of a race or journey). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ destination
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
But the moment is come to keep your word; I have reached my destination.”
Từ trong câu: destination, reach, moment, come, keep, word
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"When you have taken me to my destination, what will you do?"
Từ trong câu: destination, take
Joseph Hocking, Mistress Nancy Molesworth: A Tale of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #54239. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This time she imagines that she has found a means of making her Letter reach its destination.
Từ trong câu: destination, time, imagine, find, mean, make, letter, reach
Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has not yet become a major district tourist destination.
Từ trong câu: destination, district, become, major, tourist
«Shahbazpur Town», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=736836 (bản sửa đổi 9312115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Perhaps, as you have not mentioned your destination, you may as well keep silent upon it till you are clear off.
Từ trong câu: destination, mention, perhaps, well, keep, silent, till, clear
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The destination of the money in behalf of the United States has been added verbally.
Từ trong câu: verbally, destination, money, behalf, unite, state, add
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A few of the shipments have been heard from, and these all reached their destinations safely.
Từ trong câu: shipment, hear, reach, destination, safely
Various, New England Salmon Hatcheries and Salmon Fisheries in the Late 19th Century. Nguồn: Project Gutenberg #17171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once it has done so, it must somehow make its way to its destination.
Từ trong câu: somehow, once, make, way, destination
«Propulsion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=77494 (bản sửa đổi 1521965). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
India and Iran - two emerging "pirates safe harbor" destinations - have also tightened up sentencing and port inspections.
Từ trong câu: tighten, emerge, pirate, safe, harbor, destination, up, sentence
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng destination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ destination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ destination trong kho câu?
- Kho câu có 275 câu có từ destination hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ destination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ destination gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ destination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ destination: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.