Câu tiếng Anh có từ “deprecate”
110 câu thật có từ deprecate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deprecate nghĩa là không tán thành. deprecate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express strong disapproval of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deprecate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I do not mean to deprecate a gradual approach to the English system, especially in commercial law.
Từ trong câu: deprecate, mean, gradual, approach, system, especially, commercial, law
George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Our lives are dear to us all, sir," was the deprecating reply of Float, not attempting to answer the remark.
Từ trong câu: deprecate, life, dear, sir, reply, float, attempt, answer
Henry, Mrs. Wood, Edina: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He not only deprecated his skill in preaching, but thought he had no capacity for meeting intellectuals on their own ground.
Từ trong câu: deprecate, skill, preach, think, capacity, meet, intellectual, ground
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pompey himself would not endure to see him, but to deprecate the divine jealousy, sent it away to the city of Sinope.
Từ trong câu: deprecate, himself, endure, see, divine, send, away, city
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Robinson, president of the board of trade, in reply, deprecated the motion as tending to excite hopes which could not be realized.
Từ trong câu: deprecate, mr, president, board, trade, reply, motion, tend
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the sentiment which led us to deprecate her marriage nothing is changed.”
Từ trong câu: sentiment, deprecate, lead, marriage, nothing, change
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deprecate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deprecate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deprecate trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ deprecate hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deprecate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deprecate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deprecate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deprecate: Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.