Câu tiếng Anh có từ “deprecate”
111 câu thật có từ deprecate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deprecate nghĩa là không tán thành. deprecate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express strong disapproval of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deprecate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Another class will hail the prospect of emancipation, but will deprecate the length of time.
Từ trong câu: deprecate, another, class, hail, prospect, length, time
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
WARNING: Calling delete on array values is deprecated and will probably be removed in a future version.
Từ trong câu: deprecate, warn, call, delete, array, value, probably, remove
«Perl Programming/Keywords/delete», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309666 (bản sửa đổi 4667501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The best thinkers of the day are universally agreed to deprecate legislation in every case where private enterprise will do its office.
Từ trong câu: deprecate, best, thinker, day, agree, legislation, every, case
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Under this agreement, France will deliver an as-of-yet unspecified amount of tanks, which it has been deprecating in favor of the model.
Từ trong câu: deprecate, unspecified, agreement, deliver, amount, tank, favor, model
«France to be first nation to donate Western armored vehicles to Ukraine», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2963248 (bản sửa đổi 4818519). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng deprecate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deprecate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deprecate trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ deprecate hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deprecate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deprecate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deprecate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deprecate: Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.