Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deprecate”

111 câu thật có từ deprecate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deprecate nghĩa là không tán thành. deprecate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express strong disapproval of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deprecate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng deprecate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deprecate gesture119 lần
deprecate shrug17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deprecate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deprecate trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ deprecate hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deprecate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deprecate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deprecate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deprecate: Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.