Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decoration”

262 câu thật có từ decoration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decoration nghĩa là trang trí. decoration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something used to beautify. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ decoration

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The rooms would have a lot of decoration of the religion.

    Từ trong câu: decoration, room, lot, religion

    «Egyptian temple», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303407 (bản sửa đổi 10339337). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She had plenty of decorations and candle-holders and would be glad to lend them to me.

    Từ trong câu: decoration, lend, candle, holder, plenty, glad

    Violet R. Markham, Watching on the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #69662. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would not consent to kiss his hand, and the king himself complained that no promise of favour or decoration could affect them.

    Từ trong câu: decoration, consent, kiss, hand, king, himself, complain, promise

    Thomas Hill Green, Four Lectures on the English Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #63280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had anyone in authority known at the time he, too, would have had some decoration.

    Từ trong câu: anyone, decoration, authority, know, time

    John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The style of decoration that art would sanction as beautiful has seldom good sale; on the contrary, spirals and flourishes are generally most admired.

    Phong cách trang trí mà nghệ thuật coi là đẹp hiếm khi bán chạy; ngược lại, những đường xoắn ốc và sự khởi sắc thường được ngưỡng mộ nhất.

    Từ trong câu: sanction, style, decoration, art, beautiful, seldom, good, sale

    Berthold Auerbach, Joseph in the Snow, and The Clockmaker. In Three Volumes. Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #33163. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then I dealt out decorations and a few titles, which Louis has made smell so confoundedly rank to Heaven that nobody would take them.

    Từ trong câu: deal, rank, heaven, decoration, nobody, title, few, smell

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Attorney for the Crown had him warned that the authorities would prosecute him for “illegal” wearing of this decoration.

    Từ trong câu: illegal, prosecute, attorney, crown, warn, authority, wear, decoration

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng decoration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
floral decoration106 lần
mural decoration31 lần
architectural decoration37 lần
interior decoration95 lần
tasteful decoration23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decoration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decoration trong kho câu?
Kho câu có 262 câu có từ decoration hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decoration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decoration gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decoration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decoration: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.