Câu tiếng Anh có từ “decoration”
262 câu thật có từ decoration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: decoration nghĩa là trang trí. decoration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something used to beautify. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ decoration
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“You are a cultured person, sir,” he said; “and you will no doubt understand the decorations.”
Từ trong câu: decoration, culture, person, sir, doubt, understand
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any additional decoration specified for child elements will be applied as well as the parent's decoration.
Từ trong câu: decoration, additional, specify, child, element, apply, well
«Cascading Style Sheets/Fonts and Text», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92448 (bản sửa đổi 4659520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The finish and elegance of the decorations were on a scale of which one single detail will give an idea.
Từ trong câu: decoration, elegance, finish, scale, single, detail, give, idea
Apolonia Helena Massalska, Memoirs of the Princesse de Ligne, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #71051. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fringes and Cambray lace will be much used this season in the decoration of dresses.
Từ trong câu: fringe, much, use, season, decoration, dress
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She is a millionaire among cities, and can pay for new decorations at will.
Từ trong câu: millionaire, among, city, pay, new, decoration
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng decoration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| floral decoration | 106 lần |
| mural decoration | 31 lần |
| architectural decoration | 37 lần |
| interior decoration | 95 lần |
| tasteful decoration | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ decoration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decoration trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ decoration hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ decoration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decoration gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decoration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decoration: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.