E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decisive”

151 câu thật có từ decisive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decisive nghĩa là quyết định. decisive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: determining or having the power to determine an outcome. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ decisive

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng decisive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
decisive victory310 lần
decisive battle351 lần
decisive blow258 lần
decisive battles62 lần
decisive action273 lần
decisive measures86 lần
decisive victories30 lần
decisive step295 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decisive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decisive trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ decisive hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decisive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decisive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decisive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decisive: Câu phủ định (26 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.