Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “decisive”
151 câu thật có từ decisive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: decisive nghĩa là quyết định. decisive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: determining or having the power to determine an outcome. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ decisive
After his arrival things began gradually to unfold themselves, and the promise of decisive movement was in the air.
Từ trong câu: decisive, unfold, arrival, thing, begin, gradually, themselves, promise
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This confidence can translate into more decisive decision-making and a greater sense of control over the planning process.
Từ trong câu: decisive, confidence, translate, decision, make, great, sense, control
«Motivation and emotion/Book/2023/Episodic memory and planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280325 (bản sửa đổi 2579843). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng decisive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ decisive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decisive trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ decisive hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ decisive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decisive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decisive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decisive: Câu phủ định (26 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.