Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decisive”

180 câu thật có từ decisive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decisive nghĩa là quyết định. decisive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: determining or having the power to determine an outcome. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ decisive

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Phoenix decides to call it a day, as you may have found your decisive evidence.

    Từ trong câu: decisive, phoenix, decide, call, day, find, evidence

    «Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 5: Rise from the Ashes/Day 2 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429056 (bản sửa đổi 4048016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This fact alone may prove a decisive factor in the elections.

    Từ trong câu: decisive, fact, alone, prove, factor, election

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If nothing has been done, I pray to be informed when I may depend on a decisive answer from Congress.

    Từ trong câu: decisive, nothing, pray, inform, depend, answer

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If they should be destined against Canada or Nova Scotia, they may succeed; but this success will not be decisive.

    Từ trong câu: decisive, succeed, success

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had followed immediately behind him, thinking it barely possible that his actions might prove a clew to my whereabouts and had witnessed my short but decisive battle with him.

    Từ trong câu: decisive, follow, immediately, behind, think, barely, possible, action

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And we must not forget other advantages on our side that may prove decisive even after Russia succeeds in building up a sizable stockpile.

    Từ trong câu: stockpile, forget, advantage, side, prove, decisive, even, succeed

    William L. Laurence, The hell bomb. Nguồn: Project Gutenberg #75243. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng decisive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
decisive victory310 lần
decisive battle351 lần
decisive blow258 lần
decisive battles62 lần
decisive action273 lần
decisive measures86 lần
decisive victories30 lần
decisive step295 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decisive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decisive trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ decisive hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decisive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decisive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decisive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decisive: Câu phủ định (30 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.