E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “daze”

35 câu thật có từ daze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: daze nghĩa là choáng váng. daze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of distress and disbelief that you have when something bad happens accidentally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ daze

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • In his daze he became aware that grannie was looking at him kindly.

    Từ trong câu: daze, become, aware, look, kindly

    Alice Brown, Rose MacLeod. Nguồn: Project Gutenberg #32115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ralph stood surveying the wreck and ruin in a kind of fascinated daze.

    Từ trong câu: daze, stand, survey, wreck, ruin, kind, fascinate

    Allen Chapman, Ralph of the Roundhouse; Or, Bound to Become a Railroad Man. Nguồn: Project Gutenberg #39050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Richards came out from under the golden dome in something of a daze, and went to Ehrmann’s office.

    Từ trong câu: daze, mr, come, out, golden, something, go, office

    Upton Sinclair, Boston. Nguồn: Project Gutenberg #78039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sam'l rose to his feet in a daze.

    Từ trong câu: daze, rise, foot

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It is like the start of the substituted letter, and the other is like the missing note," gasped Leland in a daze.

    Từ trong câu: daze, like, start, substitute, letter, miss, note

    Francis J., 1867-1937 [Compiler] Reynolds, Master Tales of Mystery, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #11949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instinctively Hampstead paused, like a man in a daze, then passed his hand before his eyes to blot the black letters from his sight.

    Theo bản năng, Hampstead dừng lại, giống như một người đàn ông bàng hoàng, rồi đưa tay ra trước mắt để xóa những dòng chữ màu đen khỏi tầm mắt.

    Từ trong câu: daze, instinctively, pause, like, man, pass, hand, eye

    Peter Clark MacFarlane, Held to Answer: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She listened to the lecture in a daze; it seemed to her that even the tones of the lecturer's voice were those of her lover.

    Từ trong câu: daze, listen, lecture, seem, even, tone, voice, lover

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the beginning he was a vocalist in a grunge band called Grey Daze.

    Từ trong câu: vocalist, daze, begin, band, call, gray

    «Chester Bennington», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85896 (bản sửa đổi 10931910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ daze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daze trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ daze hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ daze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daze: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (3 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.