E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “daze”

35 câu thật có từ daze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: daze nghĩa là choáng váng. daze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of distress and disbelief that you have when something bad happens accidentally. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A daze had come over his mind, he had another centre of consciousness.

    Từ trong câu: daze, come, mind, another, center, consciousness

    D. H. Lawrence, The Rainbow. Nguồn: Project Gutenberg #28948. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His nose is bleeding, and he staggers toward the mountain in a daze.

    Mũi anh ta chảy máu, và anh ta lảo đảo đi về phía ngọn núi trong sự bàng hoàng.

    Từ trong câu: daze, nose, bleed, stagger, toward, mountain

    «Supplemental Guide to Lord of the Flies/A View to a Death», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=235611 (bản sửa đổi 4383235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Suddenly he aroused himself as if from a daze of pain, and turned again to the instrument boards.

    Từ trong câu: daze, suddenly, arouse, himself, pain, turn, again, instrument

    Jack Williamson, The green girl. Nguồn: Project Gutenberg #71255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Steadily I drove northward, in a daze of fevered pain.

    Từ trong câu: northward, steadily, daze, fever, drive, pain

    Jack Williamson, The green girl. Nguồn: Project Gutenberg #71255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ daze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daze trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ daze hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ daze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daze: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (3 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.