Câu tiếng Anh có từ “dangerously”
128 câu thật có từ dangerously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dangerously nghĩa là nguy hiểm. dangerously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a dangerous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dangerously
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This may be displayed by riding backwards or leaning dangerously from her horse.
Từ trong câu: dangerously, display, ride, backward, lean, horse
«Sociological Theory/Role Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26409 (bản sửa đổi 4335021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No one was evacuated from the surrounding area, but there was concern that milk might be dangerously contaminated.
Từ trong câu: dangerously, evacuate, surround, area, concern, milk, contaminate
«Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/Nuclear power plants made simple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252641 (bản sửa đổi 4641602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Those ideas of his might work out dangerously with strangers.
Từ trong câu: dangerously, idea, work, out, stranger
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Why, that I may be dangerously wounded—killed even.”
Từ trong câu: dangerously, wound, kill, even
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Horace himself may approach dangerously near the commonplace, yet he seems always to miss it by a dexterous and graceful turn.
Từ trong câu: dangerously, himself, approach, near, seem, always, miss, graceful
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kruger will be wise not to proceed to extremities at Johannesburg or elsewhere: otherwise the evil animosities already aroused may be dangerously excited."
Từ trong câu: dangerously, wise, proceed, elsewhere, otherwise, evil, already, arouse
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Deliberately acting dangerously during play may result in a more serious flagrant foul.
Từ trong câu: deliberately, dangerously, act, play, result, serious, foul
«Professionalism/Ball Don't Lie: The Moral Code of the NBA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370684 (bản sửa đổi 3834868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dangerously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dangerously ill | 1.163 lần |
| dangerously wounded | 370 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dangerously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dangerously trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ dangerously hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dangerously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dangerously gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dangerously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dangerously: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.