Câu tiếng Anh có từ “dangerously”
110 câu thật có từ dangerously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dangerously nghĩa là nguy hiểm. dangerously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a dangerous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dangerously
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I could tell he was dangerously wounded, and indeed I knew at that moment that nothing would save him.
Từ trong câu: dangerously, tell, wound, indeed, know, moment, nothing, save
Edgar Wallace, The Clue of the Twisted Candle. Nguồn: Project Gutenberg #2688. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Anti- Federalists such as Patrick Henry attacked the Constitution, suggesting that it would lead to a dangerously powerful national government.
Từ trong câu: dangerously, anti, attack, constitution, suggest, lead, powerful, national
«United States Government/Ratification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1314 (bản sửa đổi 4222144). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I asked whether it was not to be feared that, in taking military action against Servia, Austria would dangerously excite public opinion in Russia.
Từ trong câu: dangerously, ask, whether, fear, take, military, action, excite
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dangerously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dangerously ill | 1.163 lần |
| dangerously wounded | 370 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dangerously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dangerously trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ dangerously hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dangerously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dangerously gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dangerously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dangerously: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.