E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dam”

202 câu thật có từ dam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dam nghĩa là con đập. dam là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a barrier constructed to contain the flow of water or to keep out the sea. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dam

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They are constructed by military engineers as small temporary dams would be in civil works.

    Từ trong câu: dam, construct, military, engineer, small, temporary, civil, work

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Too much water would cause damage to dams and houses.

    Từ trong câu: dam, much, water, cause, damage, house

    «Flooding of the Nile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=723765 (bản sửa đổi 8959872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some days we would have no logs to saw; other days there would be no water in the dam.

    Từ trong câu: dam, day, log, saw, water

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A dam would soon flood the site, and time was running short.

    Từ trong câu: flood, dam, soon, site, time, run, short

    «Human Legacy Course/The Beginnings of Agriculture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96850 (bản sửa đổi 2183932). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A gap came at last on the main route, but something also that would dam the opening we had awaited for over an hour.

    Từ trong câu: gap, dam, route, await, come, last, main, something

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Additionally, it has yet to be determined who would pay for the actual demolition of the dams owned by PacifiCorp.

    Từ trong câu: demolition, additionally, determine, pay, actual, dam, own

    «Dam removal proposal for Klamath River», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=96448 (bản sửa đổi 4816531). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng dam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dam wa221 lần
beaver dam215 lần
mill dam348 lần
hoover dam88 lần
coffer dam83 lần
qu dam103 lần
van dam264 lần
hydroelectric dam36 lần
gorges dam25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dam trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ dam hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dam gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dam: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (19 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.