E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dam”

190 câu thật có từ dam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dam nghĩa là con đập. dam là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a barrier constructed to contain the flow of water or to keep out the sea. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dam

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • But when I like someone straight off, his past is just so much water over the dam if he wants it that way.

    Từ trong câu: dam, like, someone, straight, off, past, much, water

    Frank Belknap Long, And we sailed the mighty dark. Nguồn: Project Gutenberg #68836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dam wa221 lần
beaver dam215 lần
mill dam348 lần
hoover dam88 lần
coffer dam83 lần
qu dam103 lần
van dam264 lần
hydroelectric dam36 lần
gorges dam25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dam trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ dam hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dam gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dam: can và could (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.