Câu tiếng Anh có từ “dam”
202 câu thật có từ dam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dam nghĩa là con đập. dam là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a barrier constructed to contain the flow of water or to keep out the sea. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dam
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The water stored behind a dam should normally be treated before entering a distribution system.
Từ trong câu: dam, water, store, behind, normally, treat, enter, distribution
«Stormwater harvesting and management/Surface water/Catchment and storage dams», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198507 (bản sửa đổi 2171890). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Is it strange that, in speaking of the beaver dam, he should sometimes transpose the words?
Từ trong câu: dam, beaver, strange, speak, sometimes, word
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If larger dams are desired, specialized engineering help should be sought.
Từ trong câu: specialize, large, dam, desire, engineer, help, seek
«Stormwater harvesting and management/Surface water/Catchment and storage dams», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198507 (bản sửa đổi 2171890). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Therefore, the dam should be regularly checked for cracks and damage.
Từ trong câu: crack, therefore, dam, regularly, check, damage
«Stormwater harvesting and management/Groundwater recharge/Sand dam», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199122 (bản sửa đổi 2171908). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dam trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ dam hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dam gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dam: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (19 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.