Câu tiếng Anh có từ “dam”
205 câu thật có từ dam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dam nghĩa là con đập. dam là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a barrier constructed to contain the flow of water or to keep out the sea. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dam
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Fellow-critters: I’se ordered here to say dat you must stop dat dam noise dare.
Từ trong câu: dam, fellow, order, stop, noise, dare
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A dam had to be thrown across the river some way up stream, that the water might be raised to a sufficient height to run to Falconhurst.
Từ trong câu: dam, throw, across, river, way, up, stream, water
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There is no station, except a little wooden platform, and we had to scramble over a rough hill to get down to the dam.
Từ trong câu: scramble, dam, station, except, little, wooden, platform, rough
Gustavus A. Eisen, The Raisin Industry A practical treatise on the raisin grapes, their history, culture and curing. Nguồn: Project Gutenberg #54790. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Massa Stubb say dat you can fill your dam bellies up to de hatchings, but by Gor! you must stop dat dam racket!”
Từ trong câu: racket, fill, dam, up, stop
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
First of all there must be one or more dams which contain the water supply for the cattle, and which are usually constituted so as to drain a considerable area of watershed.
Từ trong câu: watershed, first, dam, contain, water, supply, cattle, usually
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dam trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ dam hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dam gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dam: Quá khứ đơn (20 câu), can và could (20 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.