Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “criticism”

443 câu thật có từ criticism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: criticism nghĩa là chỉ trích. criticism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: disapproval expressed by pointing out faults or shortcomings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ criticism

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • However, the album faced criticism upon release, with many critics giving it negative reviews.

    Từ trong câu: criticism, however, album, face, release, many, critic, give

    «Katy Perry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135697 (bản sửa đổi 10985820). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Despite its success, Apple has faced criticism regarding labor practices and environmental impact.

    Từ trong câu: criticism, despite, success, apple, face, regard, labor, practice

    «Digital Media Concepts/The Evolution of the iPhone and Its Cultural Impact», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319915 (bản sửa đổi 2714262). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Furthermore, any new scientific contribution you make is often met with extreme criticism from scientific experts.

    Từ trong câu: extreme, expert, furthermore, criticism, scientific, meet, contribution, new

    «Planet Earth/1a. Science: How do we know what we know?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415919 (bản sửa đổi 4484484). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Awards and prizes are given for very good writing of fiction, poetry, drama, criticism, and history.

    Từ trong câu: prize, award, give, good, write, fiction, poetry, drama

    «Fellowship of Southern Writers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=985943 (bản sửa đổi 10886407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But Protestant prejudice controls some otherwise first-class criticism, much more of lower grade, and very many ordinary readers and buyers of books.

    Từ trong câu: book, low, buyer, prejudice, control, otherwise, first, class

    Various, The Catholic World, Vol. 09, April, 1869-September, 1869. Nguồn: Project Gutenberg #57439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng criticism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adverse criticism200 lần
literary criticism254 lần
constructive criticism88 lần
biblical criticism81 lần
historical criticism129 lần
dramatic criticism94 lần
hostile criticism93 lần
severe criticism149 lần
textual criticism43 lần
essay on criticism57 lần
harsh criticism80 lần
rhetorical criticism39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ criticism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ criticism trong kho câu?
Kho câu có 443 câu có từ criticism hoặc các dạng của từ, trích từ 373 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ criticism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ criticism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 168 câu, rồi Bậc B2 với 150 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ criticism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ criticism: Câu phủ định (73 câu), Hiện tại hoàn thành (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.