Câu tiếng Anh có từ “criticism”
409 câu thật có từ criticism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: criticism nghĩa là chỉ trích. criticism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: disapproval expressed by pointing out faults or shortcomings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ criticism
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I was ready to bear a good deal of criticism from official quarters, but I wanted a good product.
Từ trong câu: criticism, ready, bear, good, deal, official, quarter, want
«Development Cooperation Handbook/The video resources linked to this handbook/The Documentary Story/The false correctness of the politically correct», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284797 (bản sửa đổi 3246585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The “Gag law” was met with strong criticism from international human rights groups even before it entered into force.
Từ trong câu: criticism, law, meet, strong, international, human, right, group
«Communications Law in Spain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328055 (bản sửa đổi 2810604). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However again there is criticism that this will make teachers not work together as a team and not share ideas.
Từ trong câu: criticism, however, again, make, teacher, work, together, team
«Social and Cultural Foundations of American Education/Accountability/Outstanding Schools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105988 (bản sửa đổi 4056894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng criticism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adverse criticism | 200 lần |
| literary criticism | 254 lần |
| constructive criticism | 88 lần |
| biblical criticism | 81 lần |
| historical criticism | 129 lần |
| dramatic criticism | 94 lần |
| hostile criticism | 93 lần |
| severe criticism | 149 lần |
| textual criticism | 43 lần |
| essay on criticism | 57 lần |
| harsh criticism | 80 lần |
| rhetorical criticism | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ criticism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ criticism trong kho câu?
- Kho câu có 409 câu có từ criticism hoặc các dạng của từ, trích từ 348 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ criticism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ criticism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 157 câu, rồi Bậc B2 với 139 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ criticism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ criticism: Câu phủ định (64 câu), Hiện tại hoàn thành (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.