Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cosset”

29 câu thật có từ cosset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cosset nghĩa là nâng niu. cosset là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: treat with excessive indulgence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cosset

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • He was like an old nurse in the way he cosseted and coddled me.

    Từ trong câu: cosset, like, old, nurse, way

    Ada Cambridge, Materfamilias. Nguồn: Project Gutenberg #40659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Miss Matilda looked miserably ill; and I prepared to comfort and cosset her.

    Từ trong câu: cosset, prepared, miss, look, ill, prepare, comfort

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it seemed to Maurice that he needed as much attention and cosseting as a woman.

    Từ trong câu: cosset, seem, need, much, attention, woman

    Archibald Marshall, The Graftons: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And then she noticed her dress, I see--the absence of cosset, the common-sense shoes.

    Từ trong câu: cosset, notice, dress, see, absence, common, sense, shoe

    Marietta Holley, Samantha on Children's Rights. Nguồn: Project Gutenberg #67174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Softly, my cosset, softly!" he chuckled, and gave her a hearty kiss.

    Từ trong câu: cosset, softly, give, hearty, kiss

    Georgette Heyer, Beauvallet. Nguồn: Project Gutenberg #75547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally they laughed at her, and called her a little cosset.

    Từ trong câu: cosset, finally, laugh, call, little

    Carrie L. May, Baby Pitcher's Trials Little Pitcher Stories. Nguồn: Project Gutenberg #19390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I felt dretfully to find out by a question or two that the cosset left deep marks.

    Từ trong câu: cosset, feel, find, out, question, leave, deep, mark

    Marietta Holley, Samantha on Children's Rights. Nguồn: Project Gutenberg #67174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When but a small lad my step-father gave me a cosset lamb which I raised with a promise from him to give me half the wool and all of the increase.

    Từ trong câu: cosset, small, step, father, give, lamb, raise, promise

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cosset

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cosset trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ cosset hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cosset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cosset gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cosset?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cosset: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.