Câu tiếng Anh có từ “cosset”
29 câu thật có từ cosset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cosset nghĩa là nâng niu. cosset là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: treat with excessive indulgence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cosset
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I think you're cosseting me up altogether and I don't like the white bread so well!
Từ trong câu: cosset, think, up, altogether, like, white, bread, well
John Ruskin, Hortus Inclusus Messages from the Wood to the Garden, Sent in Happy Days to the Sister Ladies of the Thwaite, Coniston. Nguồn: Project Gutenberg #22230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I dare say he might have lived if he had not been so cosseted and coddled."
"Tôi dám nói rằng anh ấy có thể đã sống nếu không được cưng chiều và chiều chuộng như vậy."
Từ trong câu: cosset, dare, live
Lucy Ellen Guernsey, Opposite neighbours. Nguồn: Project Gutenberg #75191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Boys were not cosseted in those days, but made to feel the rod and keep their place.
Từ trong câu: cosset, boy, day, make, feel, keep, place
John Albee, Confessions of Boyhood. Nguồn: Project Gutenberg #19418. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She’s not going to miss the chance of cosseting Leonard just when she is getting into it.
Từ trong câu: cosset, go, miss, chance, get
A. A. Milne, Three Plays. Nguồn: Project Gutenberg #60167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cosset
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cosset trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ cosset hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cosset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cosset gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cosset?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cosset: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.