Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cosset”

29 câu thật có từ cosset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cosset nghĩa là nâng niu. cosset là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: treat with excessive indulgence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cosset

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He had so cosseted his absurdities that he had come at last to believe in them.

    Từ trong câu: cosset, come, last, believe

    Reginald Farrer, The Sundered Streams: The History of a Memory That Had No Full Stops. Nguồn: Project Gutenberg #62469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I dare say he might have lived if he had not been so cosseted and coddled."

    "Tôi dám nói rằng anh ấy có thể đã sống nếu không được cưng chiều và chiều chuộng như vậy."

    Từ trong câu: cosset, dare, live

    Lucy Ellen Guernsey, Opposite neighbours. Nguồn: Project Gutenberg #75191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Years before his father had given him a cosset lamb, and now he was the owner of a dozen sheep.

    Nhiều năm trước cha anh đã tặng anh một con cừu non được cưng chiều, và bây giờ anh là chủ của cả chục con cừu.

    Từ trong câu: cosset, year, father, give, lamb, now, owner, dozen

    Charles Carleton Coffin, Daughters of the Revolution and Their Times 1769 - 1776 A Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #29849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Against her he had nursed and cosseted it; for its sake he had made his home desolate and starved his heart.

    Từ trong câu: cosset, nurse, sake, make, home, starve, heart

    Anthony Hope, Double Harness. Nguồn: Project Gutenberg #42222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And, indeed, she had mothered and cosseted many a child besides her own three, and Angel and Betty Wyndham were among the number.

    Từ trong câu: cosset, indeed, mother, many, child, besides, angel, among

    Mary H. Debenham, Two maiden aunts. Nguồn: Project Gutenberg #30498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cosset

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cosset trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ cosset hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cosset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cosset gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cosset?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cosset: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.