Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cosset”

29 câu thật có từ cosset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cosset nghĩa là nâng niu. cosset là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: treat with excessive indulgence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cosset

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It was just off the road that stretched into the newly settled summer place called by the land developers Sea Cosset.

    Từ trong câu: cosset, off, road, stretch, newly, settle, summer, place

    Lilian Garis, Barbara Hale: A Doctor's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #67077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When but a small lad my step-father gave me a cosset lamb which I raised with a promise from him to give me half the wool and all of the increase.

    Từ trong câu: cosset, small, step, father, give, lamb, raise, promise

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cosset

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cosset trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ cosset hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cosset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cosset gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cosset?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cosset: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.