Câu tiếng Anh có từ “converge”
133 câu thật có từ converge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: converge nghĩa là hội tụ. converge là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be adjacent or come together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ converge
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Software solutions to practical problems do converge, and programmers definitely draw upon prior lines of code.
Từ trong câu: converge, programmer, software, solution, practical, problem, definitely, draw
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Maximum radar range was thirty minutes of flying time; therefore with two fleets converging, it took fifteen minutes for the lead planes to meet.
Từ trong câu: converge, radar, maximum, range, thirty, minute, fly, time
George O. Smith, Dynasty of the lost. Nguồn: Project Gutenberg #70402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
God did not bring these things before the present time because His Plan has various parts, all of which are converging at the same time.
Từ trong câu: converge, god, bring, thing, present, time, because, plan
C. T. Russell, Studies in the Scriptures, Volume 7: The Finished Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #46016. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each one seemed to be afraid to take any responsibility beyond the last coherent orders that had brought practically the entire army converging on Moscow.
Từ trong câu: coherent, converge, seem, afraid, take, responsibility, beyond, last
Richard Sabia, I Was a Teen-Age Secret Weapon. Nguồn: Project Gutenberg #23591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was hard to believe that by our watches it was less than an hour that we waited in that rocky shelter before the various bodies began to converge close upon us.
Từ trong câu: rocky, converge, hard, believe, watch, less, hour, wait
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng converge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| converge lens | 346 lần |
| sequence converge | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ converge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ converge trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ converge hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ converge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ converge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ converge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ converge: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.