Câu tiếng Anh có từ “converge”
133 câu thật có từ converge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: converge nghĩa là hội tụ. converge là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be adjacent or come together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ converge
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
However, sometimes the network will converge to spurious patterns (different from the training patterns).
Từ trong câu: spurious, however, sometimes, network, converge, pattern, different, train
«Hopfield network», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281999 (bản sửa đổi 2690841). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng converge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| converge lens | 346 lần |
| sequence converge | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ converge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ converge trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ converge hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ converge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ converge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ converge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ converge: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.