Câu tiếng Anh có từ “converge”
133 câu thật có từ converge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: converge nghĩa là hội tụ. converge là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be adjacent or come together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ converge
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Students may benefit from studying the companion course Converging along with this course.
Từ trong câu: converge, student, benefit, study, companion, course
«Knowing Someone», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304062 (bản sửa đổi 2787770). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And toward these central points the steep and narrow, mean streets--in many cases streets of stairs--converge.
Từ trong câu: converge, toward, central, point, steep, narrow, mean, street
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A function space is called complete if all sequences in that space converge to another function in that space.
Từ trong câu: converge, function, space, call, complete, sequence, another
«Engineering Analysis/Banach and Hilbert Spaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95491 (bản sửa đổi 3257239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I heard Chief Curry broadcast to some units to converge on the area of the incident down by where it happened.
Từ trong câu: converge, hear, chief, curry, broadcast, unit, area, incident
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was planned to make two turning movements on either side of the line, which were to converge toward a common point.
Từ trong câu: converge, plan, make, turn, movement, either, side, line
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng converge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| converge lens | 346 lần |
| sequence converge | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ converge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ converge trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ converge hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ converge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ converge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ converge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ converge: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.