Câu tiếng Anh có từ “converge”
133 câu thật có từ converge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: converge nghĩa là hội tụ. converge là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be adjacent or come together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ converge
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Students may benefit from studying the companion course Converging along with this course.
Từ trong câu: converge, student, benefit, study, companion, course
«Knowing Someone», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304062 (bản sửa đổi 2787770). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The threads of mystery seemed to increase, and she imagined it possible that they might all converge to one unknown point.
Những sợi dây bí ẩn dường như ngày càng gia tăng, và cô tưởng tượng rằng có thể tất cả chúng đều hội tụ về một điểm không xác định.
Từ trong câu: converge, thread, mystery, seem, increase, imagine, possible, unknown
Bayard Taylor, The Story of Kennett. Nguồn: Project Gutenberg #8680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ridge in which the converging sides meet is well rounded in a dentary bone which may have pertained to this species.
Từ trong câu: converge, ridge, side, meet, well, round, bone, species
H. G. Seeley, The Ornithosauria An elementary study of the bones of Pterodactyles made from fossil remains found in the Cambridge Upper Greensand, and arranged in the Woodwardian Museum of the University of Cambridge. Nguồn: Project Gutenberg #52655. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The plan was for the four columns to converge upon Ulundi, in the neighbourhood of the king's kraal, where fighting might be expected to begin.
Từ trong câu: converge, plan, four, column, neighborhood, fight, expect, begin
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One might ask whether positive feedback systems converge or diverge.
Từ trong câu: feedback, converge, ask, whether, positive, system, diverge
«Transportation Economics/Positive externalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172539 (bản sửa đổi 4661766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng converge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| converge lens | 346 lần |
| sequence converge | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ converge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ converge trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ converge hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ converge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ converge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ converge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ converge: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.