Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “converge”

133 câu thật có từ converge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: converge nghĩa là hội tụ. converge là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be adjacent or come together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ converge

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The alternating series test can show converges, but does not give us the limit.

    Từ trong câu: converge, alternate, series, test, show, give, limit

    «Math for Non-Geeks/ Alternating series test», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472819 (bản sửa đổi 4631565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can be shown by the integral test to diverge for but converge for all .

    Từ trong câu: converge, diverge, show, integral, test

    «Harmonic series (mathematics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=727688 (bản sửa đổi 10189940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It seems intuitive that all gaps can be filled by converging sequences.

    Từ trong câu: converge, intuitive, seem, gap, fill, sequence

    «Number Line», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299656 (bản sửa đổi 2707917). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Forces now are converging that make possible, for the first time, the hope that many of man's deepest aspirations can at last be realized.

    Từ trong câu: converge, force, now, make, possible, first, time, hope

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When all pieces converge, Smog will shoot lightning bolts (which cannot be destroyed) and approach directly.

    Từ trong câu: destroy, lightning, converge, directly, shoot, piece, bolt, can

    «The Legend of Zelda: Oracle of Ages/West Rolling Ridge and Crown Dungeon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434073 (bản sửa đổi 4191380). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What this incomparable mountain really is, with all the projections converging toward it, and the interior excrescences of its crater, photography itself could never represent.

    Từ trong câu: projection, represent, converge, photography, really, mountain, toward, interior

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng converge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
converge lens346 lần
sequence converge43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ converge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ converge trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ converge hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ converge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ converge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ converge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ converge: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.