Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “converge”

133 câu thật có từ converge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: converge nghĩa là hội tụ. converge là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be adjacent or come together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ converge

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This can be shown by the integral test to diverge for but converge for all .

    Từ trong câu: converge, diverge, show, integral, test

    «Harmonic series (mathematics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=727688 (bản sửa đổi 10189940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In fact it is defended by many that these two mediums are converging into one.

    Từ trong câu: converge, fact, defend, many, medium

    «Video Game Design/Components», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151349 (bản sửa đổi 4621538). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is fronted by a graveyard, whose two sides gradually converge towards a little iron gateway at the entrance.

    Từ trong câu: converge, front, side, gradually, toward, little, iron, gateway

    F. Jewell, Little Abe, or, the Bishop of Berry Brow Being the Life of Abraham Lockwood. Nguồn: Project Gutenberg #19990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus each angle of the disturbed area was held by troops ready to converge; and within it were Babington's columns.

    Từ trong câu: converge, thus, angle, disturb, area, hold, troop, ready

    Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To our right and left front the hills converged and were held by the enemy's riflemen, who were, however, out of range.

    Từ trong câu: converge, right, leave, front, hill, hold, however, out

    Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng converge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
converge lens346 lần
sequence converge43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ converge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ converge trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ converge hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ converge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ converge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ converge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ converge: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.