Câu tiếng Anh có từ “contestant”
90 câu thật có từ contestant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contestant nghĩa là thí sinh. contestant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who participates in competitions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contestant
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They could involve contestants trying to get the highest score in a particular quiz.
Từ trong câu: contestant, involve, try, get, high, score, particular, quiz
«Racing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165607 (bản sửa đổi 9221228). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The boys once more ran up the rigging, so that they could watch both contestants.
Từ trong câu: contestant, boy, once, run, up, watch
Harry Castlemon, Frank Nelson in the Forecastle; Or, The Sportman's Club Among the Whalers. Nguồn: Project Gutenberg #53420. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The tone of politics can be improved if the contestants will avoid false assertions and unnecessary personal attacks.
Từ trong câu: contestant, tone, politics, improve, avoid, false, assertion, unnecessary
Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed a pity that every one of the contestants for the prizes could not receive a prize, so original and thoughtful were the orations and essays, and so good the recitations.
Từ trong câu: contestant, seem, pity, every, prize, receive, original, thoughtful
Various, The American Missionary: Volume 52, No. 03, September, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #26079. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Contestants can choose to double as often as they want during a bout.
Từ trong câu: bout, contestant, choose, double, often, want
«The Million Second Quiz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=419339 (bản sửa đổi 10616217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As can been seen, female contestants had much more colourful dresses with many accessories and outstanding hairdo.
Từ trong câu: colourful, see, female, contestant, much, colorful, dress, many
«Celtic Dance/The Reflection of Gendering in Irish Dance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270471 (bản sửa đổi 2578062). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contestant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contestant trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ contestant hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contestant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contestant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contestant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contestant: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.