Câu tiếng Anh có từ “contestant”
90 câu thật có từ contestant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contestant nghĩa là thí sinh. contestant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who participates in competitions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contestant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Why, some of the contestants have already been on the scene of the race for a week!"
Từ trong câu: contestant, already, scene, race, week
Stanley R. Matthews, Motor Matt's Triumph; or, Three Speeds Forward. Nguồn: Project Gutenberg #47788. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He must always open a door that has a goat behind it after the contestant has made their choice.
Từ trong câu: contestant, always, open, door, goat, behind, make, choice
«Ideas in Geometry/Instructive examples/Monty Hall Lesson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102718 (bản sửa đổi 2721701). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Early on, however, the contestants realize they have become involved not in a simple game, but rather in a battle for survival.
Từ trong câu: contestant, early, however, realize, become, involve, simple, game
«Helping Give Away Psychological Science/Helpful resources for themes in Squid Game», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278581 (bản sửa đổi 2720903). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I am no contestant for forms of government--no believer in either the practical value or the permanence of any that has yet been devised.
Từ trong câu: contestant, form, government, either, practical, value, permanence
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There have been lawsuits about underage contestants at such contests.
Từ trong câu: underage, lawsuit, contestant, contest
«Wet T-shirt contest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1101662 (bản sửa đổi 10910886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contestant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contestant trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ contestant hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contestant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contestant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contestant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contestant: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.