Câu tiếng Anh có từ “contestant”
90 câu thật có từ contestant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contestant nghĩa là thí sinh. contestant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who participates in competitions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contestant
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Instead, he saw an unexpected contestant, coming fast, and Bates was full five yards behind, slowing, and evidently out of it.
Thay vào đó, anh ta nhìn thấy một thí sinh bất ngờ, đang lao tới rất nhanh, và Bates ở phía sau khoảng năm thước, chạy chậm lại và rõ ràng là đã vượt qua được.
Từ trong câu: contestant, instead, saw, unexpected, come, fast, full, five
William Lindsey, At Start and Finish. Nguồn: Project Gutenberg #39668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a pupil, she was prompt and energetic, and never failed to win one of the Ridgeway prizes for good scholarship, which were given annually to successful contestants.
Từ trong câu: contestant, pupil, prompt, energetic, never, fail, win, prize
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The show is about group of contestants, referred to as Islanders, living in a villa on an island, constantly under video surveillance.
Từ trong câu: islander, show, group, contestant, refer, live, villa, island
«Love Island (2015 TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1032388 (bản sửa đổi 10871118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contestant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contestant trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ contestant hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contestant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contestant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contestant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contestant: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.