Câu tiếng Anh có từ “contestant”
90 câu thật có từ contestant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contestant nghĩa là thí sinh. contestant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who participates in competitions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contestant
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They could involve contestants trying to get the highest score in a particular quiz.
Từ trong câu: contestant, involve, try, get, high, score, particular, quiz
«Racing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165607 (bản sửa đổi 9221228). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was described as being the smartest and most strategic of the final three contestants.
Từ trong câu: contestant, describe, smart, strategic, final
«Flight attendant Todd Herzog wins $1 million on 'Survivor: China'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87560 (bản sửa đổi 4818043). · English Wikinews · CC BY 2.5
Only the four contestants with the highest amount of money keep their winnings when the million seconds are up.
Từ trong câu: contestant, four, high, amount, money, keep, win, million
«The Million Second Quiz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=419339 (bản sửa đổi 10616217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The contestant(s) with the least votes was eliminated.
Từ trong câu: contestant, be, least, vote, eliminate
«Popstars: The Rivals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249725 (bản sửa đổi 10729488). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Reality shows in which contestants compete to lose the most weight show amazing transformations over the course of just a few weeks.
Từ trong câu: contestant, reality, show, compete, lose, weight, amaze, transformation
«Lentis/The Weight Loss Industry in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295264 (bản sửa đổi 3114030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not the least interesting feature of the orations is the combination of idealism and practicality, which they reveal in the minds of the contestants.
Từ trong câu: practicality, contestant, least, interest, feature, combination, reveal, mind
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contestant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contestant trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ contestant hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contestant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contestant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contestant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contestant: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.