Câu tiếng Anh có từ “contestant”
90 câu thật có từ contestant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contestant nghĩa là thí sinh. contestant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who participates in competitions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contestant
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Again the golden balls that the contestants bring through to the final, are put back into the ball machine.
Từ trong câu: contestant, again, golden, ball, bring, final, put, back
«Golden Balls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165073 (bản sửa đổi 10643323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The second round of the competition features the contestants performing an act again(usually better and bigger) than the last time.
Từ trong câu: contestant, second, round, competition, feature, perform, act, again
«America's Got Talent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278729 (bản sửa đổi 10574802). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The contestant he asked it to would provide what they thought the number of people who gave the answer the host gave.
Từ trong câu: contestant, ask, provide, think, number, people, give, answer
«Card Sharks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57325 (bản sửa đổi 10622820). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contestant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contestant trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ contestant hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contestant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contestant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contestant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contestant: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.