Câu tiếng Anh có từ “contestant”
90 câu thật có từ contestant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contestant nghĩa là thí sinh. contestant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who participates in competitions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contestant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The rule states that contestants must not be in advertisements in the previous five years.
Từ trong câu: contestant, rule, state, advertisement, previous, five, year
«Saleisha Stowers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82220 (bản sửa đổi 10605956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each time a contestant fails, he lose a life, and must play the game again.
Từ trong câu: contestant, time, fail, lose, life, play, game, again
«The Cube», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384689 (bản sửa đổi 10605796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Contestants must state whether they "agree" or "disagree" with the answers.
Từ trong câu: contestant, state, whether, agree, disagree, answer
«1970s in American television», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=936068 (bản sửa đổi 10469636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He must always open a door that has a goat behind it after the contestant has made their choice.
Từ trong câu: contestant, always, open, door, goat, behind, make, choice
«Ideas in Geometry/Instructive examples/Monty Hall Lesson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102718 (bản sửa đổi 2721701). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contestant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contestant trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ contestant hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contestant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contestant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contestant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contestant: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.