Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contestant”

90 câu thật có từ contestant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ contestant

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The following is a list of contestants and where they placed in the tournament.

    Từ trong câu: contestant, follow, list, place, tournament

    «Jeopardy! Tournament of Champions», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404997 (bản sửa đổi 10968522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If a contestant answered a question wrong, they added no money and got a strike.

    Từ trong câu: contestant, answer, question, wrong, add, money, get, strike

    «Cash Cab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401356 (bản sửa đổi 10383932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Instead, he saw an unexpected contestant, coming fast, and Bates was full five yards behind, slowing, and evidently out of it.

    Thay vào đó, anh ta nhìn thấy một thí sinh bất ngờ, đang lao tới rất nhanh, và Bates ở phía sau khoảng năm thước, chạy chậm lại và rõ ràng là đã vượt qua được.

    Từ trong câu: contestant, instead, saw, unexpected, come, fast, full, five

    William Lindsey, At Start and Finish. Nguồn: Project Gutenberg #39668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The contestant he asked it to would provide what they thought the number of people who gave the answer the host gave.

    Từ trong câu: contestant, ask, provide, think, number, people, give, answer

    «Card Sharks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57325 (bản sửa đổi 10622820). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It seemed a pity that every one of the contestants for the prizes could not receive a prize, so original and thoughtful were the orations and essays, and so good the recitations.

    Từ trong câu: contestant, seem, pity, every, prize, receive, original, thoughtful

    Various, The American Missionary: Volume 52, No. 03, September, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #26079. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contestant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contestant trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ contestant hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contestant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contestant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contestant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contestant: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.