Câu tiếng Anh có từ “conductor”
174 câu thật có từ conductor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conductor nghĩa là nhạc trưởng. conductor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the person who leads a musical group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conductor
Before he had been able unobtrusively to get a look at her face, the conductor was collecting her fare.
Từ trong câu: unobtrusively, conductor, fare, able, get, look, face, collect
Laurence Housman, Trimblerigg. Nguồn: Project Gutenberg #73474. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The resistance of a conductor is inversely proportional to the cross-section area of wire.
Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây dẫn.
Từ trong câu: resistance, cross, conductor, proportional, wire, section, area
«Ohm's law», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68833 (bản sửa đổi 9924772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Long distance transmission by wireless was only made possible by grounding one of the conductors in the transmitter.
Từ trong câu: possible, transmission, conductor, wireless, transmitter, distance, ground, long
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And as parts of this frozen edifice there were a driver, you know, and a conductor, and eleven people!
Từ trong câu: eleven, frozen, conductor, part, freeze, edifice, driver, know
H. G. Wells, Tales of the Unexpected. Nguồn: Project Gutenberg #66409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The imperial and Soviet theater was the home of many great impresarios, conductors, and musicians.
Từ trong câu: soviet, impresario, theater, home, many, great, conductor, musician
«Mariinsky Theatre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=237603 (bản sửa đổi 10217069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Electric locomotive, powered by electricity, that travels along a track through a conductor.
Từ trong câu: locomotive, electric, power, electricity, travel, track, conductor
«Transportation Deployment Casebook/2023/Saskatchewan Railway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452662 (bản sửa đổi 4243272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng conductor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conductor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conductor trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ conductor hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conductor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conductor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conductor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conductor: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.