E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conductor”

174 câu thật có từ conductor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conductor nghĩa là nhạc trưởng. conductor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the person who leads a musical group. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A "deputy conductor" will conduct an orchestra when the main (principal) conductor is not there.

    Từ trong câu: conductor, deputy, conduct, orchestra, main, principal

    «Deputy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=184759 (bản sửa đổi 7220179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is doubtful, however, whether the finale of this terrible music will find the same conductor at the stand.

    Từ trong câu: conductor, doubtful, however, whether, terrible, music, find, stand

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I trust, Mr. Conductor, you will give this journey to London, a place in your paper, and, I am, &c. &c.

    Từ trong câu: conductor, trust, mr, give, journey, place, paper

    John Ashton, Old times. Nguồn: Project Gutenberg #70769. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At other times the conductor or performer will want to go almost straight on with hardly any break.

    Vào những lúc khác, người chỉ huy hoặc người biểu diễn sẽ muốn tiếp tục gần như ngay lập tức mà hầu như không có thời gian nghỉ ngơi.

    Từ trong câu: straight, conductor, time, performer, want, go, almost, hardly

    «Movement (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43321 (bản sửa đổi 10928250). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These changes of resistance are not due to heating of the conductor or the selenium, and the following instance will illustrate this.

    Từ trong câu: heating, conductor, change, resistance, due, heat, follow, instance

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conductor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • km conductor422 lần
  • conductor moving424 lần
  • lightning conductor185 lần
  • conductor of electricity91 lần
  • prime conductor150 lần
  • non conductor219 lần
  • omnibus conductor43 lần
  • pullman conductor31 lần
  • conductor of heat161 lần
  • electrical conductor45 lần
  • gentlemanly conductor35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conductor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conductor trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ conductor hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conductor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conductor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conductor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conductor: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.