Câu tiếng Anh có từ “conductor”
211 câu thật có từ conductor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conductor nghĩa là nhạc trưởng. conductor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the person who leads a musical group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conductor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Tradition was defined by a famous conductor long ago as 'the last bad performance.'
Từ trong câu: conductor, define, famous, tradition, performance, long, ago, last
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This type of coupling is aided by the fact that all conductors exhibit resistance and inductance.
Từ trong câu: conductor, type, couple, aid, fact, exhibit, resistance
«EMI-EMC», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=47094 (bản sửa đổi 2113475). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Hence the charge on the conductor can be measured by the number of unit electric tubes springing from it.
Từ trong câu: conductor, hence, charge, measure, number, unit, electric, tube
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The copper even of such a conductor has been melted by the powerful current which it has carried away.
Từ trong câu: conductor, copper, even, melt, powerful, current, carry, away
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conductor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conductor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conductor trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ conductor hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conductor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conductor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conductor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conductor: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.