Câu tiếng Anh có từ “conductor”
211 câu thật có từ conductor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conductor nghĩa là nhạc trưởng. conductor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the person who leads a musical group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conductor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Many classical concerts with many famous conductors have used this now famous concert hall.
Từ trong câu: conductor, many, classical, concert, famous, use, now, hall
«Showa Women's University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356235 (bản sửa đổi 10913379). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The copper even of such a conductor has been melted by the powerful current which it has carried away.
Từ trong câu: conductor, copper, even, melt, powerful, current, carry, away
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For years he was conductor of the Cincinnati Symphony Orchestra and he has composed many large orchestral works.
Từ trong câu: symphony, conductor, orchestra, compose, orchestral, year, many, large
Marion Bauer, How music grew, from prehistoric times to the present day. Nguồn: Project Gutenberg #72171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The stage manager and the singing actor, no less than the orchestral player and the conductor, have been compelled to acquire a new technique.
Từ trong câu: orchestral, stage, manager, sing, actor, less, player, conductor
Arthur Johnstone, Musical Criticisms. Nguồn: Project Gutenberg #42097. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conductor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conductor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conductor trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ conductor hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conductor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conductor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conductor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conductor: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.