Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conductor”

208 câu thật có từ conductor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conductor nghĩa là nhạc trưởng. conductor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the person who leads a musical group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conductor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It may be that you are not yourself luminous, but you are a conductor of light.

    Từ trong câu: conductor, yourself, light

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I sometimes think the conductor might drive by merely pulling his bellcord, and so save the driver's wages.

    Từ trong câu: conductor, sometimes, think, drive, merely, pull, save, wage

    Thomas Wallace Knox, Horse Stories, and Stories of Other Animals. Nguồn: Project Gutenberg #51949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In conductors, the valence and conduction bands may overlap, so they may not have a band gap.

    Trong chất dẫn điện, dải hóa trị và dải dẫn có thể chồng lên nhau nên chúng có thể không có dải khe.

    Từ trong câu: conduction, conductor, band, overlap, gap

    «Band gap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307984 (bản sửa đổi 10946896). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The conductors are clothed with the authority of determining to what race the passenger belongs, and may arrest persons refusing to obey his orders.

    Từ trong câu: arrest, passenger, conductor, obey, authority, determine, race, belong

    Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the station is near the sea, the conductor of this electrode may be run to a copper disk, having the same surface as the one at the transmitting station.

    Từ trong câu: electrode, station, near, sea, conductor, run, copper, disk

    Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conductor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
km conductor422 lần
conductor moving424 lần
lightning conductor185 lần
conductor of electricity91 lần
prime conductor150 lần
non conductor219 lần
omnibus conductor43 lần
pullman conductor31 lần
conductor of heat161 lần
electrical conductor45 lần
gentlemanly conductor35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conductor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conductor trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ conductor hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conductor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conductor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conductor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conductor: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.