Câu tiếng Anh có từ “conductor”
174 câu thật có từ conductor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conductor nghĩa là nhạc trưởng. conductor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the person who leads a musical group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conductor
Another way this recording can be used is to help the conductor figure out what needs work.
Từ trong câu: conductor, another, way, record, use, help, figure, out
«Technology Integration In K12 Education/Technology in Fine Arts Classrooms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267150 (bản sửa đổi 2290334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The conductor pulled the bell, and when the car stopped, told her that she must get out, offering to return her fare.
Từ trong câu: conductor, pull, bell, car, stop, tell, get, out
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 5, May, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The conductor, or guard, goes through the whole journey, be it long or short; but the driver is changed at every stage, with the horses.
Từ trong câu: conductor, guard, go, whole, journey, long, short, driver
M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conductor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conductor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conductor trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ conductor hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conductor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conductor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conductor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conductor: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.