Câu tiếng Anh có từ “conductor”
208 câu thật có từ conductor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conductor nghĩa là nhạc trưởng. conductor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the person who leads a musical group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conductor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is no conductor to come around and disturb one with the continual cry of "Tickets!"
Từ trong câu: conductor, come, continual, no, cry, disturb, around, ticket
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His job there was as a conductor and theatre designer.
Từ trong câu: conductor, job, theater, designer
«Ernst Theodor Amadeus Hoffmann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74710 (bản sửa đổi 10654443). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And as parts of this frozen edifice there were a driver, you know, and a conductor, and eleven people!
Từ trong câu: eleven, frozen, conductor, part, freeze, edifice, driver, know
H. G. Wells, Tales of the Unexpected. Nguồn: Project Gutenberg #66409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the next station there was the same business again, and the conductor did not even trouble himself to explain the change of carriages.
Từ trong câu: carriage, station, trouble, conductor, next, business, again, even
Aleksandr Herzen, My past and thoughts, vol. 3 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #78336. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conductor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conductor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conductor trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ conductor hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conductor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conductor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conductor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conductor: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.