Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “conditional”

122 câu thật có từ conditional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conditional nghĩa là có điều kiện. conditional là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: qualified by reservations. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In this page, we will introduce laws of logic and properties of conditional statements.

    Từ trong câu: conditional, page, introduce, law, logic, property, statement

    «CLEP College Algebra/Intro to Algebraic Proofs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423144 (bản sửa đổi 4504406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now that we know about conditional statements and what makes up one—now, we will move on to mixing these statements around!

    Từ trong câu: conditional, now, know, statement, make, up, move, mix

    «Geometry/Chapter 2/Lesson 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=229021 (bản sửa đổi 2459654). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You will do me the justice to remember that I gave only a reluctant and conditional assent to my daughter’s engagement to you.

    Bạn sẽ công bằng khi nhớ rằng tôi chỉ đồng ý một cách miễn cưỡng và có điều kiện về việc con gái tôi đính hôn với bạn.

    Từ trong câu: conditional, justice, remember, give, reluctant, engagement

    D. F. E. Sykes, Sister Gertrude: A Tale of the West Riding. Nguồn: Project Gutenberg #53919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My word was conditional; but I will promise you never to break the silence without more reason than I think there is here for it.

    Từ trong câu: conditional, word, promise, never, break, silence, reason, think

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is the appropriation conditional and will it fall provided I do not deem it proper that it shall be expended under the superintendence of Captain Meigs?

    Từ trong câu: conditional, fall, provide, deem, proper, captain

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This lesson, we will be learning about the converse and the inverse of a conditional statement.

    Từ trong câu: converse, lesson, learn, conditional, statement

    «Geometry/Chapter 2/Lesson 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=229021 (bản sửa đổi 2459654). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Note that for mutually exclusive events, conditional probability will always be equal to zero.

    Từ trong câu: mutually, note, exclusive, event, conditional, probability, always, equal

    «IB Mathematics SL/Statistics and Probability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120702 (bản sửa đổi 3547420). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng conditional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • conditional statements77 lần
  • conditional contraband15 lần
  • conditional probabilities14 lần
  • conditional clauses10 lần
  • conditional syllogisms6 lần
  • conditional compilation9 lần
  • conditional assignments9 lần
  • nested conditional7 lần
  • conditional probability51 lần
  • conditional statement81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conditional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conditional trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ conditional hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conditional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conditional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conditional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conditional: Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.