E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conditional”

122 câu thật có từ conditional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conditional nghĩa là có điều kiện. conditional là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: qualified by reservations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conditional

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Napoleon's intentions I considered that these promises had been conditional rather than positive.

    Từ trong câu: conditional, intention, consider, promise, rather, positive

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But seeing that he was going beyond his authority, he made it a point that the terms were only conditional.

    Từ trong câu: conditional, see, go, beyond, authority, make, point, term

    Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Part 6.. Nguồn: Project Gutenberg #5865. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was too wise to make any direct opposition; on the contrary, he gave his conditional consent, only stipulating for time.

    Từ trong câu: conditional, stipulate, wise, make, direct, opposition, contrary, give

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will do me the justice to remember that I gave only a reluctant and conditional assent to my daughter’s engagement to you.

    Bạn sẽ công bằng khi nhớ rằng tôi chỉ đồng ý một cách miễn cưỡng và có điều kiện về việc con gái tôi đính hôn với bạn.

    Từ trong câu: conditional, justice, remember, give, reluctant, engagement

    D. F. E. Sykes, Sister Gertrude: A Tale of the West Riding. Nguồn: Project Gutenberg #53919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of his new associates Pops found congenial, some antagonistic; but the one thing he kept in mind was that all were merely conditional.

    Từ trong câu: conditional, new, associate, pop, find, thing, keep, mind

    Charles King, Cadet Days: A Story of West Point. Nguồn: Project Gutenberg #49320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conditional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conditional statements77 lần
conditional contraband15 lần
conditional probabilities14 lần
conditional clauses10 lần
conditional syllogisms6 lần
conditional compilation9 lần
conditional assignments9 lần
nested conditional7 lần
conditional probability51 lần
conditional statement81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conditional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conditional trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ conditional hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conditional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conditional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conditional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conditional: Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.